Ford Everest Limited 4X2 2.5 AT 2012-2013 Việt Nam

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hộp số truyền động | |
| Hộp số | 5 số tự động |
| Hãng sản xuất | FORD Everest |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | 2.5lit |
| Kiểu động cơ | 2.5 TDCi, Turbo diesel, 16valve |
| Dung tích xi lanh (cc) | 2499cc |
| Loại xe | SUV |
| Màu thân xe | • Màu Bạc • Màu đỏ • Màu đen • Màu xanh biển |
| Màu nội thất | • Màu đen • Màu Xám • Màu kem |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Dài (mm) | 5062mm |
| Rộng (mm) | 1788mm |
| Cao (mm) | 1826mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2860 mm |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau | 1475/1470 mm |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1922 kg |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 71 lít |
| Cửa, chỗ ngồi | |
| Số cửa | 5cửa |
| Số chỗ ngồi | 6chỗ |
| Xuất xứ | Liên Doanh |
THIẾT BỊ TIỆN NGHI
| Nội thất | |
| Hệ thống âm thanh AM/FM radio, 1 đĩa CD, MP3, 4 loa Điều hòa không khí 2 dàn lạnh với 3 dàn cửa gió Ghế trước điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu Ghế giữa gập có tựa đầu Ghế sau gập kép Trục lái điều chỉnh được độ nghiêng | |
| Ngoại thất | |
| Gương chiếu gập điện hậu mạ Crom Lưới tản nhiệt mạ Crom Đèn sương mù Đèn phanh phụ lắp cao Gương chiếu hậu mạ Crôm có tích hợp đèn báo rẽ Bậc lên xuống hợp kim nhôm Tay nắm cửa mạ Crom Gạt nước liên tục | |
| Thiết bị an toàn an ninh | |
| Túi khí cho người lái Túi khí cho hành khách phía trước Trợ lực tay lái Chốt cửa an toàn Dây đai an toàn Khóa cửa điện điều khiển từ xa Gương điều khiển điện | |
| Phanh, giảm sóc, lốp xe | |
| Phanh trước | Phanh đĩa tản nhiệt Chống bó cứng phanh ABS Phân bố lực phanh điện tử EBD Thủy lực có trợ lực chân không |
| Phanh sau | Phanh tang trống |
| Giảm sóc trước | Độc lập bằng thanh xoắn kép Ống giảm chấn |
| Giảm sóc sau | Loại nhíp với ống giảm chấn |
| Lốp xe | 255/60R18 |
| Vành mâm xe | Vành hợp kim kích thước 18 inch |
AN TOÀN
| Túi khí an toàn | |
| Túi khí cho người lái | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía trước | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía sau | ![]() |
| Túi khí hai bên hàng ghế | ![]() |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | ![]() |
| Phanh& điều khiển | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ![]() |
| Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | ![]() |
| Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA,BAS) | ![]() |
| Tự động cân bằng điện tử (ESP) | ![]() |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | ![]() |
| Hỗ trợ cảnh báo lùi | ![]() |
| Khóa & chống trộm | |
| Chốt cửa an toàn | ![]() |
| Khóa cửa tự động | ![]() |
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa | ![]() |
| Khoá động cơ | ![]() |
| Hệ thống báo trộm ngoại vi | ![]() |
| Thông số khác | |
| Đèn sương mù | ![]() |
| Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | ![]() |
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | ![]() |
HÌNH ẢNH


0 nhận xét:
Đăng nhận xét