Ford Focus 1.8 MT 2012-2013 Việt Nam

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hộp số truyền động | |
| Hộp số | 5 số sàn |
| Hãng sản xuất | FORD Focus |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | 1.8 lít |
| Kiểu động cơ | 4 xi lanh thẳng hàng |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1798cc |
| Loại xe | Sedan |
| Màu thân xe | • Màu Bạc • Màu Xám • Màu đỏ • Màu đen • Màu cafe • Màu Kem • Màu trắng |
| Màu nội thất | • Màu đen • Màu Xám • Màu kem |
| Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h | Đang chờ cập nhật |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Dài (mm) | 4481mm |
| Rộng (mm) | 1839mm |
| Cao (mm) | 1477mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640mm |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau | 1535/1531 mm |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1295kg |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55lít |
| Cửa, chỗ ngồi | |
| Số cửa | 4cửa |
| Số chỗ ngồi | 5chỗ |
| Xuất xứ | Liên Doanh |
THIẾT BỊ TIỆN NGHI
| Nội thất | |
| Hệ thống điều hoà không khí Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau Hệ thống âm thanh Cd với 4 loa HiFi Cửa kính điều khiển điện Tay lái có trợ lực điều khiển điện tử Ghế lái điều chỉnh tay 4 hướng Ghế sau gập đượckiểu 60/40 Túi đựng tài liệu phía sau lưng ghế Giá để cốc phía trước Đèn chiếu sáng trên trần xe phía trước | |
| Ngoại thất | |
| Angten phía trên đầu xe Tay nắm cửa cùng màu thân xe Lưới tản nhiệt màu đen Hệ thống đèn sương mù phía trước và sau Đèn phanh phụ lắp cao Gương chiếu hậu điều khiển điện kết hợp đèn báo rẽ | |
| Thiết bị an toàn an ninh | |
| Hệ thống túi khí an toàn ghế lái và hành khách phía trước Dây đai an toàn cho tất cả các ghế Hệ thống chống khởi động khi dùng sai chìa Khoá cửa điện điều khiển từ xa Chốt khoá cửa an toàn cho trẻ em | |
| Phanh, giảm sóc, lốp xe | |
| Phanh trước | Phanh đĩa tản nhiệt Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD |
| Phanh sau | Phanh đĩa Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD |
| Giảm sóc trước | Độc lập kiểu Macpherson |
| Giảm sóc sau | Độc lập kiểu đa liên kết |
| Lốp xe | 205/55R16 |
| Vành mâm xe | Vành mâm đúc hợp kim kích thước 16 inch |
AN TOÀN
| Túi khí an toàn | |
| Túi khí cho người lái | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía trước | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía sau | ![]() |
| Túi khí hai bên hàng ghế | ![]() |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | ![]() |
| Phanh& điều khiển | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ![]() |
| Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | ![]() |
| Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA,BAS) | ![]() |
| Tự động cân bằng điện tử (ESP) | ![]() |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | ![]() |
| Hỗ trợ cảnh báo lùi | ![]() |
| Khóa & chống trộm | |
| Chốt cửa an toàn | ![]() |
| Khóa cửa tự động | ![]() |
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa | ![]() |
| Khoá động cơ | ![]() |
| Hệ thống báo trộm ngoại vi | ![]() |
| Thông số khác | |
| Đèn sương mù | ![]() |
| Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | ![]() |
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | ![]() |
HÌNH ẢNH


0 nhận xét:
Đăng nhận xét