Ford Mondeo Zetec Wagon 2.0 TDCi AT 2012-2013
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Hộp số truyền động | |
| Hộp số | 6 số tự động |
| Hãng sản xuất | FORD Mondeo |
| Động cơ | |
| Loại động cơ | 2.3 lít |
| Kiểu động cơ | 4 Cylinder 16 Valve DOHC |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1997cc |
| Loại xe | Wagon |
| Màu thân xe | • Màu Bạc • Màu Xám • Màu đỏ • Màu đen • Màu xanh biển • Màu Kem • Màu trắng |
| Màu nội thất | • Màu đen • Màu Xám • Màu trắng • Màu Cafe • Màu kem |
| Thời gian tăng tốc từ 0 đến 100km/h | Đang chờ cập nhật |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Mức độ tiêu thụ nhiên liệu | 7.7-5.4 lít/100km (Thành Phố-Cao Tốc) |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Dài (mm) | 4830 mm |
| Rộng (mm) | 1886mm |
| Cao (mm) | 1510mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2850mm |
| Chiều rộng cơ sở trước/sau | 1579/1595 mm |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1636 kg |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70lít |
| Cửa, chỗ ngồi | |
| Số cửa | 5cửa |
| Số chỗ ngồi | 5chỗ |
| Xuất xứ | Australia |
THIẾT BỊ TIỆN NGHI
| Nội thất | |
| Gương chiếu hậu trong xe điều chỉnh điện Điều hòa nhiệt độ tự động lọc không khí Đèn chiếu sáng nội thất Ghế ngồi lái xe điều chỉnh điện Hàng ghế phía sau có thể gập 60/40 Màn hình hiển thị bản đồ định vị Màn hình LCD gắn sau hàng ghế phía trước Jack cắm kết nối phụ kiện đầu vào Audio/Aux Ổ cắm điện 12vol phía trước Cổng cắm USB Hệ thống kết nối Bluetooth với điện thoại di động Hệ thống âm thanh AM/FM/CD/MP3/WMA Tay lái bọc da tích hợp nút điều chỉnh âm lượng | |
| Ngoại thất | |
| Ăng ten phía sau xe Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ Ăng ten lắp phía sau xe Đèn chạy ban ngày Đèn sương mù phía trước Đèn phanh phụ thứ 3 lắp trên cao Đèn pha Halogen tự động điều chỉnh ánh sáng Gạt nước phía trước cảm biến với trời mưa Hệ thống phun nước rửa kính chắn gió phía trước | |
| Thiết bị an toàn an ninh | |
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước Túi khí 2 bên hàng ghế Dây đai an toàn 3 nút bấm ở các vị trí ngồi Khóa cửa tự động điều khiển từ xa Hệ thống giám sát áp suất lốp TPMS Tự động cân bằng điện tử ESP Hệ thống an toàn dành cho trẻ em LATCH | |
| Phanh, giảm sóc, lốp xe | |
| Phanh trước | Phanh đĩa thông gió Chống bó cứng phanh ABS Phân bố lực phanh điện tử EBD Hệ thống trợ lực phanh BA |
| Phanh sau | Phanh đĩa cứng Chống bó cứng phanh ABS Phân bố lực phanh điện tử EBD Hệ thống trợ lực phanh BA |
| Giảm sóc trước | Độc lập dạng Macpherson với thanh cân bằng và thanh ổn định |
| Giảm sóc sau | Độc lập dạng đa liên kết với thanh cân bằng và thanh ổn định |
| Lốp xe | 215/50 R17 95W |
| Vành mâm xe | Vành đúc hợp kim kích thước 17inch |
AN TOÀN
| Túi khí an toàn | |
| Túi khí cho người lái | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía trước | ![]() |
| Túi khí cho hành khách phía sau | ![]() |
| Túi khí hai bên hàng ghế | ![]() |
| Túi khí treo phía trên hai hàng ghế trước và sau | ![]() |
| Phanh& điều khiển | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ![]() |
| Phân bố lực phanh điện tử (EBD) | ![]() |
| Trợ lực phanh khẩn cấp (EBA,BAS) | ![]() |
| Tự động cân bằng điện tử (ESP) | ![]() |
| Điều khiển hành trình (Cruise Control) | ![]() |
| Hỗ trợ cảnh báo lùi | ![]() |
| Khóa & chống trộm | |
| Chốt cửa an toàn | ![]() |
| Khóa cửa tự động | ![]() |
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa | ![]() |
| Khoá động cơ | ![]() |
| Hệ thống báo trộm ngoại vi | ![]() |
| Thông số khác | |
| Đèn sương mù | ![]() |
| Đèn cảnh báo thắt dây an toàn | ![]() |
| Đèn phanh phụ thứ 3 lắp cao | ![]() |
HÌNH ẢNH


0 nhận xét:
Đăng nhận xét